Thứ Hai, 28 tháng 5, 2012

Hà Nội: công bố tỷ lệ “chọi” thi vào 10

Sở GD&ĐT Hà Nội vừa công bố thông tin về chỉ tiêu, số lượng học sinh đăng ký tuyển sinh vào lớp 10 không chuyên trường THPT công lập năm học 2012-2013. 
Hà Nội: công bố tỷ lệ “chọi” thi vào 10
Tại Hà Nội, học sinh muốn thay đổi nguyện vọng dự tuyển vào trường THPT công lập nộp đơn tại các phòng GD&ĐT trong hai ngày 28 và 29/5/2012.
Sau đây là số lượng thí sinh đăng ký nguyện vọng vào lớp 10 tại Hà Nội:
Mã trường
Tên trường
Chỉ tiêu
Số học sinh đăng ký
NV1
NV2
Tổng
0101
THPT Phan Đình Phùng
645
1353
91
1444
0102
THPT Phạm Hồng Thái
602
1041
849
1890
0103
THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình
516
778
1283
2061
0302
THPT Tây Hồ
559
927
1800
2727
0502
THPT Việt Đức
645
920
119
1039
0501
THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm
645
1044
65
1109
0702
THPT Trần Nhân Tông
559
725
491
1216
0701
THPT Thăng Long
602
953
39
992
0703
THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trng
602
794
3224
4018
0903
THPT Đống Đa
602
1017
1371
2388
0901
THPT Kim Liên
645
1335
49
1384
0904
THPT Quang Trung – Đống Đa
602
951
1975
2926
0902
THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa
602
1000
53
1053
1102
THPT Trần Hng Đạo – Thanh Xuân
516
933
2831
3764
1101
THPT Nhân Chính
430
893
181
1074
1302
THPT Yên Hoà
516
1226
180
1406
1303
THPT Cầu Giấy
473
966
1212
2178
2502
THPT Trương Định
602
1230
641
1871
2503
THPT Hoàng Văn Thụ
559
767
279
1046
2501
THPT Việt Nam-Ba Lan
602
740
1179
1919
2302
THPT Ngô Thì Nhậm
559
916
1555
2471
2301
THPT Ngọc Hồi
516
671
90
761
2701
THPT Nguyễn Gia Thiều
516
799
26
825
1902
THPT Yên Viên
473
790
135
925
1904
THPT Nguyễn Văn Cừ
430
690
2087
2777
1901
THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm
516
641
51
692
1903
THPT Dương Xá
516
879
385
1264
2702
THPT Lý Thờng Kiệt
344
546
471
1017
2703
THPT Thạch Bàn
258
217
1293
1510
2902
THPT Tiền Phong
430
490
955
1445
2906
THPT Tự Lập
344
205
453
658
2901
THPT Mê Linh
430
698
54
752
2904
THPT Quang Minh
344
202
1021
1223
2905
THPT Yên Lãng
430
817
42
859
2903
THPT Tiến Thịnh
344
329
967
1296
1704
THPT Cổ Loa
559
988
303
1291
1702
THPT Vân Nội
516
619
85
704
1701
THPT Liên Hà
559
823
66
889
1703
THPT Đông Anh
430
624
1238
1862
1705
THPT Bắc Thăng Long
301
399
1078
1477
1502
THPT Sóc Sơn
516
824
83
907
1501
THPT Đa Phúc
516
832
355
1187
1505
THPT Kim Anh
473
692
798
1490
1503
THPT Trung Giã
430
710
205
915
1506
THPT Minh Phú
301
267
1193
1460
1504
THPT Xuân Giang
344
491
936
1427
4103
THPT Tân Lập
473
698
1192
1890
4101
THPT Đan Phượng
473
733
196
929
4102
THPT Hồng Thái
473
705
1221
1926
2103
THPT Trung Văn
473
466
203
669
2102
THPT Xuân Đỉnh
516
770
236
1006
2101
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
516
938
60
998
2105
THPT Đại Mỗ
301
270
1565
1835
2104
THPT Thượng Cát
430
459
1142
1601
3702
THPT Hoài Đức B
559
940
312
1252
3703
THPT Vạn Xuân – Hoài Đức
516
895
734
1629
3701
THPT Hoài Đức A
602
767
276
1043
3903
THPT Vân Cốc
430
422
1480
1902
3901
THPT Ngọc Tảo
602
1000
117
1117
3902
THPT Phúc Thọ
602
858
602
1460
3303
THPT Xuân Khanh
387
85
1184
1269
3302
THPT Tùng Thiện
473
851
652
1503
3504
THPT Ngô Quyền – Ba Vì
645
1060
170
1230
3505
THPT Quảng Oai
602
1033
236
1269
3502
THPT Bất Bạt
387
299
956
1255
3501
THPT Ba Vì
559
752
661
1413
3503
PT Dân tộc nội trú
105
39
28
67
4304
THPT Hai Bà Trưng – Thạch Thất
516
678
1938
2616
4303
THPT Bắc Lơng Sơn
301
231
1090
1321
4302
THPT Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất
516
1097
263
1360
4301
THPT Thạch Thất
602
962
121
1083
4503
THPT Minh Khai
602
847
1163
2010
4502
THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai
516
667
570
1237
4501
THPT Quốc Oai
645
1028
14
1042
4902
THPT Thanh Oai B
516
767
49
816
4903
THPT Nguyễn Du – Thanh Oai
516
816
202
1018
4901
THPT Thanh Oai A
516
615
1558
2173
4702
THPT Chương Mỹ B
645
492
1398
1890
4704
THPT Chúc Động
645
843
1828
2671
4703
THPT Xuân Mai
645
1036
97
1133
4701
THPT Chương Mỹ A
645
1071
159
1230
3102
THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông
645
1497
44
1541
3104
THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông
516
471
1107
1578
3103
THPT Quang Trung – Hà Đông
516
808
1353
2161
5104
THPT Lý Tử Tấn
430
252
1266
1518
5103
THPT Tô Hiệu – Thường Tín
516
637
313
950
5101
THPT Thường Tín
559
857
30
887
5102
THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín
430
576
368
944
5105
THPT Vân Tảo
430
401
919
1320
5701
THPT Đồng Quan
516
810
37
847
5704
THPT Tân Dân
387
362
1735
2097
5703
THPT Phú Xuyên B
516
774
362
1136
5702
THPT Phú Xuyên A
645
894
83
977
5301
THPT Mỹ Đức A
602
877
37
914
5303
THPT Mỹ Đức C
430
458
671
1129
5302
THPT Mỹ Đức B
602
845
117
962
5304
THPT Hợp Thanh
430
400
864
1264
5505
THPT Ưng Hoà B
430
482
598
1080
5501
THPT Đại Cường
301
210
653
863
5503
THPT Trần Đăng Ninh
516
631
641
1272
5504
THPT Ưng Hoà A
516
786
218
1004
5502
THPT Lưu Hoàng
387
315
460
775
0301
THPT Chu Văn An
258
554
30
584
3301
THPT Sơn Tây
258
754
67
821

0 nhận xét:

Đăng nhận xét